Chinese / English / Vietnam
     
 
Máy tiện CNC, máy phay
Thiết Bị Đột Dập
Máy bắn lỗ nhỏ
Thiết Bị Thủy Lực
Thiết Bị Laser, Máy cắt dây
Thiết Bị Gia Công
Thiết Bị Cắt, Uốn Bẻ Góc
 
Trung Tâm Gia Công Độ Chính Xác Cao VMC -1270 1200*700*650

 

一、VMC-1270 1200*700*650高强度高刚性高精度加工中心参数:Thông Số Kĩ Thuật VMC-1270 1200*700*650
 

机型
Loại máy
单位
Đơn vị
VMC1270(线轨)
工作台
Bàn máy
工作台(长度x宽度)
Bàn máy (dài x rộng)
mm
1400×700
工作台最大承重
Tải trọng lớn nhất bàn máy
kg
1100
T型槽(槽数×槽宽×节距
Hình T (khe x rộng x khoảng cách)
mm
5-18×120
三轴行程
Hành trình 3 trục
X/Y/Z轴行程
Trục X/Trục Y/Trục Z
mm
1200/700/650
主轴端面至工作台面距离
Mặt cắt trục chính đến bàn máy
mm
110-760
主轴中心至立柱导轨面距离
Khoảng cách trung tâm trục chính đến ray quỹ đạo
mm
750
进给系统
Bước tiến
CNC系统
Hệ thống CNC
 
FANUC-Oi MD/Mitsubishi M70
X/Y/Z轴快速位移
Tốc độ chuyển động X/Y/Z
m/min
24/20/20
最大切削进给速度
Tốc độ bước tiến tiện lớn nhất
m/min
8
自动换刀系统(数控铣无此项)
Hệ thống thay dao tự động
标准刀具数量
Số dao tiêu chuẩn
dao
圆盘式24
Đĩa tròn 24
刀具最大刀径/长度
Đường kính dao lớn nhất/chiều dài
mm
Φ80满刀/300
Φ80 đầy dao/300
刀具交换方式
Phương thức thay dao
 
气动
Khí động
平均换刀时间
Thời gian thay dao
sec
圆盘: 2.5s
Đĩa tròn: 2.5s
精度
Độ chính xác
定位精度
Độ chính xác định vị
mm
0.012
重复定位精度
Độ chính xác định vị lặp lại
Mm
0.008
主轴系统
Hệ thống trục chính
主轴转速
Tốc độ trục chính
r.p.m
8000
主轴规格(型号/安装直径)
Quy cách trục chính (loại/đường kính lắp)
 
BT40/150
主轴传动方式
Phương thức truyền động
 
皮带传动
Truyền động dây đai
主轴马达功率
Công suất mô tơ trục chính
kw
11/15
空气压力
Áp lực khí
空气需求
Khí cần thiết
Kg/cm2
≥6
气源流量
Lưu lượng khí
m3/min
≥0.3
机器规格
Quy cách máy
机器重量
Trọng lượng máy
kg
8000
外形尺寸(××)
Kích thước ngoại hình (dài x rộng x cao)
mm
3600×3000×2650

 
 
二、VMC-1270 1200*700*650高强度高刚性高精度加工中心配置: Trang Thiết Bị Đi Kèm
1VMC-1270 1200*700*650高强度高刚性高精度加工中心配置电气: Thiết Bị Điện

行号
Số TT
名称
Tên
产地
Nơi sản xuất
备注
Ghi chú
1
系统
Hệ thống
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
2
驱动马达(交流伺服)
Mô tơ
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
3
主轴电机
Động cơ điện trục chính
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
5
继电器
Rơ le
欧姆龙或台湾车源
Omron hoặc đài loan
 
6
接触器
contactor
施耐德或台湾车源
Schaneider hoặc đài loan
 
7
断路器
Át tomat
西门子或台湾车源
Siemens hoặc đài loan
 
8
变压器
Biến áp
上海
Thượng hải
 
9
开关电源
Công tắc nguồn điện
台湾明伟
Đài loan
 
10
电子手轮
Điều khiển tay
日本
Nhật bản
 
11
水箱马达
Mô tơ thùng nước
洛凯
Luokai
 

 
2VMC-1270 1200*700*650高强度高刚性高精度加工中心配置机械:Thiết Bị Máy

行号 số tt
名称
Tên
产地
Nơi sản xuất
备注
Ghi chú
1
主轴
Trục chính
台湾丹铨或健椿
Đài loan hoặc  kenturn
8000r/min10000r/min
8000r/min hoặc 10000r/min
2
联轴器
Khớp nối
光大
Quang đại
 
3
增压缸
Xi lanh điều áp
台湾豪澄或盛钰
Đài loan hoặc shengyu
 
4
三轴丝杠
3 Trục vít
C3级双螺母
C3 vòng ren đôi
 
5
三轴高精密线轨
3 trục tuyến độ chính xác cao
台湾上银
Đài loan
 
6
润滑油路
Dầu bôi trơn
南京
Nam kinh
集中润滑,带液位及压力报警。
Bôi trơn tập trung, cảnh báo áp lực
7
轴承
Vòng bi đệm
日本NSK
Nhật bản NSK
(高精密免配对轴承)
Vòng bi đệm chính xác cao
8
精密圆螺母
Vòng ren tròn chính xác
台湾盈锡
Đài loan
 
9
整机螺钉
Vít máy
台湾高强度12.9
Đài laon
 
10
精密锁紧螺母
Vòng ren tròn bắt chặt
台湾银锡
Đài loan
 
11
三轴导轨防护
Bảo vệ 3 trục
国产
Nội địa tq
 
12
外防护
Bảo vệ ngoài
国产
Nội địa tq
 

 
三、VMC-1270 1200*700*650高强度高刚性高精度加工中心介绍:
1.机床用途
本机床在继承传统立式数控铣床基础框架刚性强、结构对称、稳定性强等优点的基础上,引进国际先进的动态刚性设计理念,优化设计了移动部件。机床扭矩大,快速响应特性佳,适用于汽车、模具、航空航天、军工、五金等各种机械加工领域的需求。
2.机床总体布局
机床总体布局为框架结构,底座固定,床鞍在底座上做Y向移动;工作台在床鞍上做X向移动;立柱安装在底座上,主轴箱在立柱上做Z向移动。
3.机床的结构特点
1)高刚性、长久的精度保持性
机床主要大件:底座、床鞍、工作台、立柱、主轴箱均采用优质树脂砂造型、高强度优质铸铁,具有完善的热处理工艺过程来消除残余应力,并布置足够的加强筋板,保证整机具有足够的强度、刚性和高稳定性;
三轴采用直线导轨,刚性强、动态精度佳;
三轴传动采用台湾产研磨双螺母滚珠丝杆,结构紧凑、运动平稳、精度高。丝杆支撑采用日本NSK原装进口丝杆支撑轴承,两端预拉伸,消除热伸长造成的精度损失。组成稳定的高刚性机械传动系统;
三轴使用联轴器将丝杆与电机直联,传动误差小,精度高。
高刚性的台湾产BT40主轴,采用润滑脂润滑,可使主轴轴承得到恒定和可靠的润滑,既经济环保又实现了长期免保养;
2)高精度、高动态响应特性
主轴采用三点支撑,前后端采用高精度角接触球轴承,使主轴获得高刚性的同时,获得极高的主轴回转精度;
三轴直线导轨降低了运行摩擦力(摩擦力是硬轨的1/6),减少机床低速爬行现象,保证传动平稳,定位精度好,同时获得高的动态响应特性。另外硬轨机床的导轨压条使用一段时间后会因磨损产生间隙,客户需要重复紧固调整螺钉,三轴线轨就杜绝了这种现象,给客户带来高品质产品。
3)高效率
主轴转速可达8000rpm10000rpm,三轴快速移动可达15~30m/min,切削进给速度可达7m/min
4)立柱的优点
人字型立柱大跨距,保证立柱的刚性
5)操作宜人、美观大方的全封闭防护罩
采用专业钣金制造厂制作的防护罩,设有观察窗,操作宜人

6)我司同类机床曾销售至日本(生产理光相机)、香港等达四年没有一次维修。

     
     
PHIÊN BảN@Copyrights 2013-2030  www.sginternational.vn   TấT Cả CÁC PHIÊN BảN:CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TMDV THỊNH QUA