Chinese / English / Vietnam
     
 
Máy tiện CNC, máy phay
Thiết Bị Đột Dập
Máy bắn lỗ nhỏ
Thiết Bị Thủy Lực
Thiết Bị Laser, Máy cắt dây
Thiết Bị Gia Công
Thiết Bị Cắt, Uốn Bẻ Góc
 
Trung Tâm Gia Công Ba Trục Độ Chính Xác Cao VMC1055

 

一、VMC1055(线轨)高精度高质量三轴线轨加工中心参数:Thông Số Trung Tâm Gia Công Ba Trục Độ Chính Xác Cao VMC1055
 

机型
Loại máy
单位
Đơn vị
VMC1055(线轨)
工作台
Bàn máy
工作台(长×宽)
Bàn máy (dài x rộng)
mm
1150×550
工作台最大承重
Tải tối đa bàn máy
kg
750
T型槽(槽数× 槽宽 ×节距)
Hình T (số khe x rộng x độ)
mm
5-18×80
三轴行程
Hành trình 3 trục
X/Y/Z
Trục X/ trục Y/ trục Z
mm
1
00/550/600
主轴端面至工作台距离
Khoảng cách trục chính đến bàn máy
mm
150-750
主轴中心至立柱导轨面距离
Khoảng cách trung tâm trục chính đến ray quỹ đạo
mm
620
进给系统
Hệ thống bước tiến
CNC系统
Hệ thống CNC
 
FANUC-Oi MD/Mitsubishi M70
X/Y/Z轴快速位移
Tốc độ di chuyển trục X/Y/Z
m/
in
30/30/20
最大切削进给速度
Tốc độ bước tiến tiện lớn nhất
m/min
12
自动换刀系统(数控铣无此项)
Hệ thống thay dao tự động
标准刀具数量
Số lượng dao tiêu chuẩn
bundle
圆盘式 24
Loại bàn tròn 24
刀具最大刀径/长度
Đường kính dao lớn nhất/chiều dài
mm
Φ80 满刀/300
Φ80 đầy dao/300
刀具交换方式
Phương thức thay dao
 
启动
Khởi động
平均换刀时间
Thời gian thay dao
sec
圆盘式: 2.5s
Loại bàn tròng :2.5s
精度
Độ chính xác
定位精度
Độ chính xác định vị
mm
0.008
重复定位精度
Độ chính xác định vị lặp lại
mm
0.005
主轴系统
Hệ thống trục chính
主轴转速
Tốc độ trục chính
r.p.m
8000
主轴规格(型号/安装直径)
Quy cách trục chính (loại/đường kính lắp đặt)
 
BT40/150
主轴传动方式
Phương thức truyền động trục chính
 
Belt drive
主桌马达功率
Công suất mô tơ
kw
11/15
空气压力
Áp lực không khí
空气需求
Không khí cần thiết
Kg/cm2
≥6
气源流量
Lưu lượng khí
m3/min
≥0.3
机器规格
Quy cách máy
机器重量
Trọng lượng máy
kg
5500
外形尺寸(长xx高)
Kích thước ngoại hình (dài x rộng x cao)
mm
2700×2300×2600

 
 
二、VMC1055(线轨)高精度高质量三轴线轨加工中心配置:Thiết Bị đi cùng
1.VMC1055(线轨)高精度高质量三轴线轨加工中心电气部分:Bộ phận điện
 

行号 số tt
名称
Tên
产地
Nơi sản xuất
备注
Ghi chú
1
系统
Hệ thống
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
2
驱动马达(交流伺服)
Mô tơ
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
3
主轴电机
Động cơ trục chính
日本三菱
Mitsubishi của Nhật Bản
 
5
继电器
Rơ le
欧姆龙或台湾车源
Omron hoặc đài loan
 
6
接触器
contactor
施耐德或台湾车源
Schaneider hoặc đài loan
 
7
断路器
Át tomat
西门子或台湾车源
Siemens hoặc đài loan
 
8
变压器
Biến áp
上海
Thượng hải
 
9
开关电源
Công tắc nguồn điện
台湾明伟
Đài loan
 
10
电子手轮
Điều khiển tay
日本
Nhật bản
 
11
水箱马达
Mô tơ thùng nước
洛凯
Luokai
 

 
 
2.VMC1055(线轨)高精度高质量三轴线轨加工中心机械部分:Bộ phận máy thiết bị
 

行号 số tt
名称
Tên
产地
Nơi sản xuất
备注
Ghi chú
1
主轴
Trục chính
台湾丹铨或健椿
Đài loan hoặc  kenturn
8000r/min10000r/min
8000r/min hoặc 10000r/min
2
联轴器
Khớp nối
光大
Quang đại
 
3
增压缸
Xi lanh điều áp
台湾豪澄或盛钰
Đài loan hoặc shengyu
 
4
三轴丝杠
3 Trục vít
C3级双螺母
C3 vòng ren đôi
 
5
三轴高精密线轨
3 trục tuyến độ chính xác cao
台湾上银
Đài loan
 
6
润滑油路
Dầu bôi trơn
南京
Nam kinh
集中润滑,带液位及压力报警。
Bôi trơn tập trung, cảnh báo áp lực
7
轴承
Vòng bi đệm
日本NSK
Nhật bản NSK
(高精密免配对轴承)
Vòng bi đệm chính xác cao
8
精密圆螺母
Vòng ren tròn chính xác
台湾盈锡
Đài loan
 
9
整机螺钉
Vít máy
台湾高强度12.9
Đài loan
 
10
精密锁紧螺母
Vòng ren tròn bắt chặt
台湾银锡
Đài laon
 
11
三轴导轨防护
Bảo vệ 3 trục
国产
Nội địa tq
 
12
外防护
Bảo vệ ngoài
国产
Nội địa tq
 

 

 三、VMC1055(線軌)高精度高品質三軸線軌加工中心介紹:
1.
機床用途
本機床在繼承傳統立式數控銑床基礎框架剛性强、結構對稱、穩定性强等優點的基礎上,引進國際先進的動態剛性設計理念,優化設計了移動部件。機床扭矩大,快速回應特性佳,適用於汽車、模具、航空航太、軍工、五金等各種機械加工領域的需求。
2.
機床總體佈局
機床總體佈局為框架結構,底座固定,床鞍在底座上做Y向移動;工作臺在床鞍上做X向移動;立柱安裝在底座上,主軸箱在立柱上做Z向移動。
3.
機床的結構特點
1)高剛性、長久的精度保持性
機床主要大件:底座、床鞍、工作臺、立柱、主軸箱均採用優質樹脂砂造型、高强度優質鑄鐵,具有完善的熱處理工藝過程來消除殘餘應力,並佈置足够的加强筋板,保證整機具有足够的强度、剛性和高穩定性;
三軸採用直線導軌,剛性强、動態精度佳;
三軸傳動採用臺灣產研磨雙螺母滾珠絲杆,結構緊湊、運動平穩、精度高。絲杆支撐採用日本NSK原裝進口絲杆支撐軸承,兩端預拉伸,消除熱伸長造成的精度損失。組成穩定的高剛性機械傳動系統;
三軸使用聯軸器將絲杆與電機直聯,傳動誤差小,精度高。
高剛性的臺灣產BT40主軸,採用潤滑脂潤滑,可使主軸軸承得到恒定和可靠的潤滑,既經濟環保又實現了長期免保養;
2)高精度、高動態響應特性
主軸採用三點支撐,前後端採用高精度角接觸球軸承,使主軸獲得高剛性的同時,獲得極高的主軸回轉精度;
三軸直線導軌降低了運行摩擦力(摩擦力是硬軌的1/6),减少機床低速爬行現象,保證傳動平穩,定位精度好,同時獲得高的動態響應特性。另外硬軌機床的導軌壓條使用一段時間後會因磨損產生間隙,客戶需要重複緊固調整螺釘,三軸線軌就杜絕了這種現象,給客戶帶來高品質產品。
3)高效率
主軸轉速可達8000rpm10000rpm,三軸快速移動可達15~30m/min,切削進給速度可達7m/min
4)立柱的優點
人字型立柱大跨距,保證立柱的剛性
5)操作宜人、美觀大方的全封閉防護罩
採用專業鈑金製造廠製作的防護罩,設有觀察窗,操作宜人
6)我司同類機床曾銷售至日本(生產理光相機)、香港等達四年沒有一次維修。

     
     
PHIÊN BảN@Copyrights 2013-2030  www.sginternational.vn   TấT Cả CÁC PHIÊN BảN:CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TMDV THỊNH QUA